Nghĩa của từ "conduct a survey" trong tiếng Việt

"conduct a survey" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conduct a survey

US /kənˈdʌkt ə ˈsɜrveɪ/
UK /kənˈdʌkt ə ˈsɜːveɪ/
"conduct a survey" picture

Cụm từ

thực hiện khảo sát, tiến hành điều tra

to carry out a survey; to collect information by asking people questions

Ví dụ:
The company decided to conduct a survey to understand customer satisfaction.
Công ty quyết định thực hiện một cuộc khảo sát để hiểu sự hài lòng của khách hàng.
We need to conduct a survey among students about their study habits.
Chúng ta cần thực hiện một cuộc khảo sát giữa các sinh viên về thói quen học tập của họ.